Tên đăng nhập: Mật khẩu: Đăng ký || Quên mật khẩu
Urmareste-ne pe FacebookUrmareste-ne pe TwitterUrmareste-ne pe DiggUrmareste-ne pe StumbleuponUrmareste-ne pe Youtube
Điều Khiển Tàu Biển

You are not connected. Please login or register

Go downThông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

on Thu Jun 28, 2012 2:26 pm
avatar
avatar

VipMem

avatar-data : 57,11474|47,11462|50,11833|49,10472|64,12636|51,11471|48,undefined|58,12150|66,11440
Posts Posts : 98
Points Points : 209
Thanked Thanked : 4
Join date Join date : 03/06/2012
Nhật kí Boong
là nhật kí quan trọng về pháp lí trên tàu (official logbook). Là Sĩ quan
hàng hải, ai cũng phải viết nhật kí Boong.

Một câu hỏi đặt ra là: Viết những gì? Và viết bằng tiếng Anh ra sao?

Phải viết những gì?

Về
nguyên tắc, bạn phải ghi lại hoạt động của tàu trong thời gian bạn đi
ca. Bạn cần chắt lọc những thông tin quan trọng để ghi vào sổ nhật kí
Boong. Thông tin quan trọng là thông tin liên quan đến việc quản lí và
kiểm soát an toàn hoạt động tàu, ngăn ngừa ô nhiễm. Tuy ngắn gọn, song
phải thể hiện một chuỗi hoạt động liên tục của tàu từ thời điểm nhận ca
đến thời điểm bàn giao ca. Nội dung cần nêu là thời gian và công việc đã
thực hiện

Những thí dụ bằng tiếng Anh:

Một chu kì hoạt
động tàu bao gồm : rời cầu (unberthing); qua luồng (pass channel); chạy
trên biển (navigating at sea); neo tàu (anchoring), cập cầu (berthing);
làm hàng (cargo handling) và sửa chữa (repairing)…

Ghi nhật kí khi tàu rời cầu (unberthing)
0400 Chuẩn bị máy, thử máy lái và các thiết bị hàng hải - S/B engine, tested steeringgear & navigational equipments
0500 Sẵn sàng làm dây - All hands stationed
0510 Hoa tiêu lên tàu - Pilot onboard
0520 Bắt dây tàu lai mũi và lái - Took tugs line fore & aft
0530 Cởi hết dây - Let-go last line
0540 Cởi dây tàu lai - Let-go tug line
0600 Hoa tiêu rời tàu - Pilot left

Ghi nhật kí khi tàu ra vào luồng (pass channel)
0400 Đến trạm Hoa tiêu - Arrival Pilot Station
0520 Hoa tiêu lên tàu - Pilot onboard
0530 Tàu ngang phao "số 0" - Passing buoy “No. 0”
0540 Tàu ngang phao "số 1" - Passing buoy “No.1”
0550 Tàu ngang phao "số 3" - Passing buoy “No.3”
0600 Đến giới hạn cảng Saigon - Arrival Saigon port limit

Ghi nhật kí khi hành hải trên biển (Navigating at sea)
0400 Nhân ca, hướng thật 130 - Took over the watch, T/C 130
0430
Phương vị Cu lao Cham 270, khoảng cách 4 lí, đổi hướng thật 180 -
Culaocham bearing 270, distance 4 miles, changing T/C 180
0500 Trời
mù, tầm nhìn xa hạn chế, tăng cường cảnh giới, bật còi sương mù, thông
báo thuyền trưởng, báo máy sẵn sàng - Fog set-in, poor visibility,
intensify lookouts, put-on fog signal, informed Master, M/E in standby
0530 Thời tiết xấu, trời mưa, tàu lắc lư mạnh - Bad weather, rainy, ship rolling and pitching heavily
0600
Tại vị trí Lat…/Long… Sự cố máy chính, tàu thả trôi, thuyền trưởng có
mặt, treo tín hiệu tàu mất chủ động - Pos. Lat…/Long… M/E trouble, ship
in drifting, Master on bridge, hoisted “NUC” signals
0700 Tại vị
trí Lat…/Long…, thực tập cứu sinh, cứu hỏa và người rơi xuống biển -
Pos. Lat…/Long…Start fire fighting and abandonment and man-over-board
drills
0730 Kết thúc thực tập - Completion of drills
0800 Vị trí
Lat…/Long… HT= ….. đã kiểm tra an toàn xung quanh tàu, bàn giao ca -
Pos. Lat…/Long…. T/C= ….. Rounds made, all’s well. Hand-over

Ghi nhật kí tàu neo(anchoring)
0400 Tiến vào vị trí neo - Proceeding to anchorage
0410 Neo trái sẵn sàng - Port anchor ready
0430 Thả neo trái, 4 đường dưới nước - Let-go port anchor, 4 shackles under water
0440 Xác định vị trí neo Lat…/Long... - Fixing anchor position Lat…/Long…
0600 Kiểm tra lại vị trí neo, OK - Rechecking anchor position, OK
0630 Kéo neo trái - Weigh up port anchor
0650 Neo rời đáy - Anchor clear

Ghi nhật kí khi cập cầu (Berthing)
0400 Sẵn sàng neo - Anchor ready
0420 Hoa tiêu lên tàu - Pilot onboard
0430 Sẵn sàng làm dây - All hands stationed
0440 Tàu lai cập mạn - Tugboats alongside
0450 Bắt dây tàu lai - Took tugs line
0500 Đưa một dây lên bờ - Sent first line ashore
0540 Xong dây - All lines made fast
0550 Bỏ dây tàu lai - Let go tugboats
0600 Hoa tiêu rời tàu - Pilot left

Ghi nhật kí khi tàu làm hàng
0400 Mở hầm 1, 3 và 5 - Opened hatches no.1;2&5
0500 Xong hàng hầm 5 - Completion of loading hold No.5
0600 Đóng hầm 1 và 2 vì trời mưa - Closed hatches No.2&1 due to rain
0700 Mở hầm 1 và 2 tiếp tục làm hàng - Resuming loading holds No.1&2
1000 Xếp xong hàng - Completion of loading

Ghi nhật kí khi tàu sửa chữa (Repairing)
0400 Tàu nằm trong cầu chờ sửa chữa - Ship alongside berth for repairing
0600 Thợ lên tàu sửa chữa - Repairers onboard
0700 Bắt đầu bảo dưỡng máy chính và hàn cắt trên boong - Started maintenance of M/E and carried hot-works on Deck
1200
Ngừng sửa chữa, thợ sửa chữa rời tàu, kiểm tra an toàn khu vực sửa
chữa và chung quanh tàu tốt - Stopped repair-work, repairers left the
ship, safety checking the repair sites and round made, all’s well
1330 Tiếp tục sửa chữa - Resuming the repairing works


Nguồn: Bài viết của Capt. Trai

Xem lý lịch thành viên http://dktb.123.st

Thích

Báo xấu [0]

Gửi một bình luận lên tường nhà Admin
Trả lời nhanh

Về Đầu TrangThông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

« Xem bài trước | Xem bài kế tiếp »

Bài viết mới cùng chuyên mục

      Quyền hạn của bạn:

      Bạn không có quyền trả lời bài viết